DANH MỤC DẦU MỠ SINOPEC
1. DẦU THỦY LỰC (HYDRAULIC OIL)
- Sinopec L-HM 32
- Sinopec L-HM 46
- Sinopec L-HM 68
- Sinopec L-HM 100
- Sinopec L-HV 32
- Sinopec L-HV 46
- Sinopec L-HV 68
- Sinopec T68 Hydraulic Oil
- Sinopec Anti-Wear Hydraulic Oil Series
- Sinopec High Pressure Hydraulic Oil Series
Ứng dụng
Máy ép thủy lực, máy CNC, xe nâng, máy công trình, thiết bị công nghiệp.
2. DẦU ĐỘNG CƠ DIESEL
- Sinopec Tulux T500 15W-40
- Sinopec Tulux T600 15W-40
- Sinopec Tulux T700 15W-40
- Sinopec Tulux T700 CK-4
- Sinopec Tulux T800 CI-4
- Sinopec Tulux T900 CK-4
- Sinopec Tulux T500 Plus
Ứng dụng
Xe tải, xe ben, xe khách, máy phát điện, động cơ diesel công nghiệp.
3. DẦU ĐỘNG CƠ XĂNG
- Sinopec SINO LUB 5W-30
- Sinopec SINO LUB 5W-40
- Sinopec SINO LUB 10W-40
- Sinopec Gasoline Engine Oil SN Series
- Sinopec Gasoline Engine Oil SP Series
Ứng dụng
Ô tô con, SUV, xe du lịch và động cơ xăng hiện đại.
4. DẦU BÁNH RĂNG CÔNG NGHIỆP
- Sinopec L-CKC 68
- Sinopec L-CKC 100
- Sinopec L-CKC 150
- Sinopec L-CKC 220
- Sinopec L-CKC 320
- Sinopec L-CKC 460
- Sinopec L-CKC 680
Ứng dụng
Hộp số công nghiệp, băng tải, thiết bị khai thác, nhà máy xi măng.
5. DẦU HỘP SỐ Ô TÔ
- Sinopec GL-4 80W-90
- Sinopec GL-5 80W-90
- Sinopec GL-5 85W-140
- Sinopec Gear Oil 75W-90
- Sinopec Transmission Fluid Series
Ứng dụng
Hộp số tay, cầu xe tải, xe ben, xe công trình.
6. DẦU MÁY NÉN KHÍ
- Sinopec Compressor Oil 32
- Sinopec Compressor Oil 46
- Sinopec Compressor Oil 68
- Sinopec Screw Compressor Oil
Ứng dụng
Máy nén khí piston và máy nén khí trục vít.
7. DẦU TUABIN
- Sinopec Turbine Oil 32
- Sinopec Turbine Oil 46
- Sinopec Turbine Oil 68
Ứng dụng
Tua-bin hơi nước, tua-bin khí và hệ thống phát điện.
8. DẦU TRUYỀN NHIỆT
- Sinopec Heat Transfer Oil L-QB 300
- Sinopec Heat Transfer Oil L-QB 320
Ứng dụng
Lò gia nhiệt, hệ thống gia nhiệt tuần hoàn.
9. DẦU CẮT GỌT KIM LOẠI
- Sinopec Cutting Oil Series
- Sinopec Emulsion Cutting Fluid
- Sinopec Semi-Synthetic Cutting Fluid
- Sinopec Synthetic Cutting Fluid
Ứng dụng
Tiện, phay, khoan, taro và gia công cơ khí chính xác.
10. DẦU BIẾN THẾ
- Sinopec Transformer Oil 10#
- Sinopec Transformer Oil 25#
- Sinopec Naphthenic Transformer Oil
Ứng dụng
Máy biến áp điện lực và công nghiệp.
11. DẦU TUẦN HOÀN
- Sinopec Circulating Oil 32
- Sinopec Circulating Oil 46
- Sinopec Circulating Oil 68
- Sinopec Circulating Oil 100
Ứng dụng
Hệ thống bôi trơn tuần hoàn trong nhà máy.
12. MỠ BÔI TRƠN (GREASE)
Mỡ Lithium
- Sinopec Lithium Grease EP0
- Sinopec Lithium Grease EP1
- Sinopec Lithium Grease EP2
- Sinopec Lithium Grease EP3
Mỡ chịu cực áp
- Sinopec Extreme Pressure Grease EP2
- Sinopec Heavy Duty Grease
Mỡ chịu nhiệt
- Sinopec High Temperature Grease
- Sinopec Complex Lithium Grease
Mỡ đa dụng
- Sinopec Multipurpose Grease
Ứng dụng
Ổ bi, vòng bi, bạc đạn, xe tải, thiết bị công nghiệp, máy công trình.
13. DẦU CHỐNG GỈ
- Sinopec Rust Preventive Oil Series
- Sinopec Anti-Rust Oil
14. DẦU DẪN HƯỚNG MÁY CÔNG CỤ
- Sinopec Slideway Oil 32
- Sinopec Slideway Oil 68
- Sinopec Slideway Oil 220
Ứng dụng
Máy CNC, máy tiện, máy phay và máy mài.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.